TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiền tài tiếng Anh là gì?

"tiền tài" trong tiếng Anh là wealth, pecuniary (tính từ), mammon (danh từ).

wealth

UK/wɛlθ/US/wɛlθ/

Xem đầy đủ từ "wealth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pecuniary Tính từ

UK/pɪˈkjuːn(jə)ɹi/US/pəˈkjuniˌɛɹi/

Nghĩa: Tiền tài.

  • pecuniary aidsự giúp đỡ về tiền tài
  • pecuniary difficultieskhó khăn về tiền

Xem đầy đủ từ "pecuniary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mammon Danh từ

UK/ˈmæmən/US/ˈmæmən/

Nghĩa: Sự phú quý; tiền tài.

  • to worship the mammontôn thờ đồng tiền, sùng bái tiền tài
  • the mammon of unrighteousnesscủa phù vân

Xem đầy đủ từ "mammon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

money

UK/ˈmʌn.i/US/ˈmʌn.i/

Xem đầy đủ từ "money": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fortune

UK/ˈfɔːtjuːn/US/ˈfoɹt͡ʃən/

Xem đầy đủ từ "fortune": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monetary Tính từ

UK/ˈmʌnɪtəɹi/US/ˈmɑnɪˌtɛɹi/

Nghĩa: Tiền tài.

Xem đầy đủ từ "monetary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiền tài tiếng Anh là gì?

"tiền tài" trong tiếng Anh là wealth, pecuniary (tính từ), mammon (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.