Tiền tài tiếng Anh là gì?
"tiền tài" trong tiếng Anh là wealth, pecuniary (tính từ), mammon (danh từ).
wealth
UK/wɛlθ/US/wɛlθ/
pecuniary Tính từ
UK/pɪˈkjuːn(jə)ɹi/US/pəˈkjuniˌɛɹi/
Nghĩa: Tiền tài.
- pecuniary aidsự giúp đỡ về tiền tài
- pecuniary difficultieskhó khăn về tiền
mammon Danh từ
UK/ˈmæmən/US/ˈmæmən/
Nghĩa: Sự phú quý; tiền tài.
- to worship the mammontôn thờ đồng tiền, sùng bái tiền tài
- the mammon of unrighteousnesscủa phù vân
money
UK/ˈmʌn.i/US/ˈmʌn.i/
fortune
UK/ˈfɔːtjuːn/US/ˈfoɹt͡ʃən/
monetary Tính từ
UK/ˈmʌnɪtəɹi/US/ˈmɑnɪˌtɛɹi/
Nghĩa: Tiền tài.
Câu hỏi thường gặp
Tiền tài tiếng Anh là gì?
"tiền tài" trong tiếng Anh là wealth, pecuniary (tính từ), mammon (danh từ).