TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiều phu tiếng Anh là gì?

"tiều phu" trong tiếng Anh là woodcutter (danh từ), lumberjack (danh từ), woodman (danh từ).

woodcutter Danh từ

US/ˈwʊdˌkʌtɚ/

Nghĩa: Người đẵn gỗ; tiều phu.

Xem đầy đủ từ "woodcutter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lumberjack Danh từ

UK/ˈlʌm.bə.d͡ʒæk/US/ˈlʌm.bɚ.d͡ʒæk/

Nghĩa: tiều phu

Xem đầy đủ từ "lumberjack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

woodman Danh từ

UK/ˈwʊdmən/US/ˈwʊdmən/

Nghĩa: Người đẵn gỗ; tiều phu.

Xem đầy đủ từ "woodman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

logger Danh từ

UK/ˈlɒɡə/US/ˈlɑɡɚ/

Nghĩa: Người tiều phu; người đốn củi, người đốn gỗ ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) log-man).

Xem đầy đủ từ "logger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

woodmen Danh từ

Nghĩa: Người đẵn gỗ; tiều phu.

Xem đầy đủ từ "woodmen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiều phu tiếng Anh là gì?

"tiều phu" trong tiếng Anh là woodcutter (danh từ), lumberjack (danh từ), woodman (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.