TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tinh chế tiếng Anh là gì?

"tinh chế" trong tiếng Anh là purify (ngoại động từ), refine (ngoại động từ), purification (danh từ).

purify Ngoại động từ

UK/ˈpjʊəɹɪfaɪ/US/ˈpjʊɹɪfaɪ/

Nghĩa: Làm sạch, lọc trong, tinh chế.

Xem đầy đủ từ "purify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refine Ngoại động từ

UK/ɹɪˈfaɪn/US/ɹɪˈfaɪn/

Nghĩa: Lọc, lọc trong, luyện tinh, tinh chế.

  • to refine goldluyện vàng
  • to refine sugarlọc đường, tinh chế đường

Xem đầy đủ từ "refine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purification Danh từ

UK/ˌpjʊəɹɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌpjʊəɹɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự làm sạch, sự lọc trong, sự tinh chế.

Xem đầy đủ từ "purification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refinement Danh từ

UK/ɹəˈfaɪnmənt/US/ɹəˈfaɪnmənt/

Nghĩa: Sự lọc; sự tinh chế (dầu, đường); sự luyện tinh (kim loại).

Xem đầy đủ từ "refinement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affinage Danh từ

US/ˌɑfɪˈnɑʒ/

Nghĩa: Sự tinh luyện, sự tinh chế.

Xem đầy đủ từ "affinage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purifier Danh từ

Nghĩa: Người làm sạch, người lọc trong, người tinh chế; máy làm sạch, máy lọc trong, máy tinh chế.

Xem đầy đủ từ "purifier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tinh chế tiếng Anh là gì?

"tinh chế" trong tiếng Anh là purify (ngoại động từ), refine (ngoại động từ), purification (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.