Tinh khiết tiếng Anh là gì?
"tinh khiết" trong tiếng Anh là pure (tính từ), immaculate (tính từ), undefiled (tính từ).
pure Tính từ
UK/ˈpjʊə/US/ˈpjʊɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Trong, trong sạch, nguyên chất, tinh khiết.
- pure airkhông khí trong sạch
- pure waternước trong
immaculate Tính từ
UK/ɪˈmækjʊlət/US/ɪˈmæk.jʊ.lət/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh khiết, trong trắng, không vết.
undefiled Tính từ
UK/ˌən.dəˈfaɪld/US/ˌən.dəˈfaɪld/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không có vết nhơ, không bị ô uế; trong sạch, tinh khiết.
vestal Tính từ
UK/ˈvɛs.t(ə)l/US/ˈvɛs.t(ə)l/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trong trắng, tinh khiết.
uncontaminated
unpolluted
unalloyed Tính từ
US/ˌən.ə.ˈlɔɪd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không pha, tinh khiết.
purity Danh từ
UK/ˈpjʊəɹɪti/US/ˈpjʊɹɪti/ giọng máy
Nghĩa: Sự sạch, sự trong sạch, sự tinh khiết, sự nguyên chất.
immaculacy Danh từ
Nghĩa: Sự tinh khiết, sự trong trắng.
immaculateness Danh từ
Nghĩa: Sự tinh khiết, sự trong trắng.
pureness Danh từ
US/ˈpjʊr.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự trong, sự trong sạch, sự tinh khiết.
Câu hỏi thường gặp
Tinh khiết tiếng Anh là gì?
"tinh khiết" trong tiếng Anh là pure (tính từ), immaculate (tính từ), undefiled (tính từ).