TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Toán học tiếng Anh là gì?

"toán học" trong tiếng Anh là mathematics (danh từ), math (danh từ), mathematical (tính từ).

mathematics Danh từ

UK/mæθ(.ə)ˈmæt.ɪks/US/mæθ(.ə)ˈmæt.ɪks/

Nghĩa: Môn toán, toán học.

  • I'm a professor of mathematics.Tôi là giáo sư toán học.
  • Mathematics is his strongest subject.Toán học là môn anh ấy giỏi nhất.

Xem đầy đủ từ "mathematics": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

math Danh từ

UK/mɑːθ/US/mæθ/

Nghĩa: (thuộc) Toán học.

  • She asked me a question about math.Cô ấy đã hỏi tôi một câu hỏi về toán học.

Xem đầy đủ từ "math": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mathematical Tính từ

UK/ˌmæθ(.ə)ˈmæt.ɪ.kəl/

Nghĩa: Toán, toán học.

  • mathematical logiclô-gic toán

Xem đầy đủ từ "mathematical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maths Danh từ

UK/mæθs/

Nghĩa: Môn toán, toán học.

  • pure mathematicstoán học thuần tuý
  • applied mathematicstoán học ứng dụng

Xem đầy đủ từ "maths": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

math. Viết tắt

Nghĩa: Toán học.

Xem đầy đủ từ "math.": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

posilogy Danh từ

Nghĩa: Toán học (thuật ngữ của Ben-tham, nhà luật học và triết học Anh thế kỷ 18 19).

Xem đầy đủ từ "posilogy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Toán học tiếng Anh là gì?

"toán học" trong tiếng Anh là mathematics (danh từ), math (danh từ), mathematical (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.