Toát mồ hôi tiếng Anh là gì?
"toát mồ hôi" trong tiếng Anh là sweat (nội động từ), perspiratory (tính từ), perspire (nội động từ).
sweat Nội động từ
UK/swɛt/US/swɛt/
Nghĩa: Đổ mồ hôi, toát mồ hôi.
- He sweated.Anh ấy toát mồ hôi.
- She sweated.Cô ấy toát mồ hôi.
perspiratory Tính từ
US/pɜː.ˈspɑɪ.rə.ˌtɔr.i/
Nghĩa: Đổ mồ hôi, toát mồ hôi.
perspire Nội động từ
UK/pəˈspaɪə(ɹ)/US/pɚˈspaɪɹ/
Nghĩa: Đổ mồ hôi, toát mồ hôi.
melt Nội động từ
UK/mɛlt/US/mɛlt/
Nghĩa: Chảy nước ra, vãi mỡ ra, toát mồ hôi.
- I am melting with heattôi nóng vãi mỡ ra
diaphoresis Danh từ
UK/ˌdaɪ.ə.fəˈɹiː.sɪs/US/ˌdaɪ.ə.fəˈɹiː.sɪs/
Nghĩa: Sự toát mồ hôi, sự chảy mồ hôi.
Câu hỏi thường gặp
Toát mồ hôi tiếng Anh là gì?
"toát mồ hôi" trong tiếng Anh là sweat (nội động từ), perspiratory (tính từ), perspire (nội động từ).