TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tràn tiếng Anh là gì?

"tràn" trong tiếng Anh là overflow (động từ), overwhelm (ngoại động từ), diffuse (nội động từ).

overflow Động từ

UK/ˈəʊvəˌfləʊ/US/ˈoʊvɚˌfloʊ/

Nghĩa: tràn

Xem đầy đủ từ "overflow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overwhelm Ngoại động từ

UK/ˌəʊ.vəˈ(h)wɛlm/US/ˌoʊ.vɚˈ(h)wɛlm/

Nghĩa: Chôn vùi, tràn, làm ngập.

  • to be overwhelmed with inquiresbị hỏi dồn dập

Xem đầy đủ từ "overwhelm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diffuse Nội động từ

UK/dɪˈfjuːz/US/dɪˈfjuz/

Nghĩa: Tràn, lan.

Xem đầy đủ từ "diffuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flood Động từ

UK/flʌd/US/flʌd/

Nghĩa: tràn

  • Moonlight flooded the room.Ánh trăng tràn ngập căn phòng.
  • Sunlight flooded the room.Ánh nắng tràn ngập căn phòng.

Xem đầy đủ từ "flood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flat

UK/ˈflæt/US/ˈflæt/

Xem đầy đủ từ "flat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

round

UK/ˈɹaʊ̯nd/US/ˈɹaʊ̯nd/

Xem đầy đủ từ "round": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suffusion Danh từ

UK/səˈfjuːʒən/US/səˈfjuːʒən/

Nghĩa: Sự tràn, sự chảy lan ra.

Xem đầy đủ từ "suffusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tràn tiếng Anh là gì?

"tràn" trong tiếng Anh là overflow (động từ), overwhelm (ngoại động từ), diffuse (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.