Trái đất tiếng Anh là gì?
"trái đất" trong tiếng Anh là earth (danh từ riêng), earthly (tính từ), terrestrial (tính từ).
earth Danh từ riêng
UK/ɜːθ/US/ɝθ/
Nghĩa: Trái Đất, Địa Cầu
- The Earth is a prison.Trái Đất là một nhà tù.
- The Earth revolves around the sun.Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời.
earthly Tính từ
UK/ˈəːθli/
Nghĩa: Quả Đất, Trái Đất.
terrestrial Tính từ
UK/tɪˈɹɛstɹɪ.əl/US/tɪˈɹɛstɹɪ.əl/
Nghĩa: Đất, (thuộc) trái đất.
footstool of the Almighty Cụm từ
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Nơi trần tục; trái đất; hạ giới.
Xem đầy đủ từ "footstool of the Almighty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
world Danh từ
UK/wɜːld/US/wɝld/
Nghĩa: trái đất
globe Danh từ
UK/ɡləʊb/US/ɡloʊb/
Nghĩa: Địa cầu, trái đất, thế giới.
nether world Cụm từ
Nghĩa: (Từ hiếm, nghĩa hiếm) Trái đất.
terrene Tính từ
UK/təˈɹiːn/US/təˈɹiːn/
Nghĩa: Đất; (thuộc) trái đất.
abyss Danh từ
UK/əˈbɪs/US/əˈbɪs/
Nghĩa: Lòng trái đất; địa ngục.
Earthsider Danh từ
Nghĩa: Người Trái Đất; người Địa Cầu.
Câu hỏi thường gặp
Trái đất tiếng Anh là gì?
"trái đất" trong tiếng Anh là earth (danh từ riêng), earthly (tính từ), terrestrial (tính từ).