TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tránh xa tiếng Anh là gì?

"tránh xa" trong tiếng Anh là avoid (ngoại động từ), keep clear of (cụm từ), keep (nội động từ).

avoid Ngoại động từ

UK/əˈvɔɪd/US/əˈvɔɪd/

Nghĩa: Tránh, tránh xa.

  • to avoid smokingtránh hút thuốc lá
  • to avoid bad companytránh xa bạn bè xấu

Xem đầy đủ từ "avoid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keep clear of Cụm từ

Nghĩa: Tránh, tránh xa.

Xem đầy đủ từ "keep clear of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keep Nội động từ

UK/kiːp/US/kiːp/

Nghĩa: Rời xa, tránh xa; nhịn.

  • keep off!tránh ra!, xê ra!
  • keep off the grasskhông được giẫm lên bãi cỏ

Xem đầy đủ từ "keep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give a wide berth to Cụm từ

Nghĩa: (Từ lóng) Tránh xa (ai).

Xem đầy đủ từ "give a wide berth to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avoidance Danh từ

UK/əˈvɔɪdəns/US/əˈvɔɪdəns/

Nghĩa: Sự tránh; sự tránh xa; sự tránh khỏi, sự tránh thoát.

Xem đầy đủ từ "avoidance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kept Nội động từ

UK/ˈkɛpt/US/ˈkɛpt/

Nghĩa: Rời xa, tránh xa; nhịn.

  • keep off!tránh ra!, xê ra!
  • keep off the grasskhông được giẫm lên bãi cỏ

Xem đầy đủ từ "kept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tránh xa tiếng Anh là gì?

"tránh xa" trong tiếng Anh là avoid (ngoại động từ), keep clear of (cụm từ), keep (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.