TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

avoid

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈvɔɪd/ US/əˈvɔɪd/ giọng máy của trình duyệt

avoid nghĩa là tránh, tránh xa, huỷ bỏ, thủ tiêu.

Nghĩa của avoid

Ngoại động từ

  1. Tránh, tránh xa.
    • to avoid smokingtránh hút thuốc lá
    • to avoid bad companytránh xa bạn bè xấu
  2. Pháp lý Huỷ bỏ, thủ tiêu (bản án); bác bỏ (lý lẽ, lời biện hộ).

Dạng từ của avoid

Ngôi thứ ba số ítavoids
Hiện tại phân từ (-ing)avoiding
Quá khứ phân từavoided
Quá khứavoided

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avoid

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của avoid

Câu ví dụ với avoid

  • Tom tries to avoid traveling by air. Tom cố tránh di chuyển bằng đường hàng không.
  • He is so aggressive that others avoid him. Hắn hung hăn đến nổi người ta né tránh hắn.
  • She committed suicide by poison to avoid beheading. Cô ta đã tự sát bằng thuốc độc để tránh bị xử trảm.
  • Take lots of vitamin C to avoid catching cold. Uống thật nhiều vitamin C để đề phòng bị cảm.
  • We avoid talking about politics. Chúng tôi tránh nói chuyện về chính trị.
  • Avoid sugary drinks. Tránh uống đồ uống có đường.
  • Tom has been avoiding Mary all day. Tom đã cố gắng tránh Mary suốt ngày.
  • He avoids all troublesome tasks. Anh ta né tránh mọi nhiệm vụ vất vả.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

avoid nghĩa là gì?

avoid (ngoại động từ) nghĩa là tránh, tránh xa, huỷ bỏ, thủ tiêu.

avoid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của avoid: giọng Anh (UK) /əˈvɔɪd/, giọng Mỹ (US) /əˈvɔɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.