Trèo lên tiếng Anh là gì?
"trèo lên" trong tiếng Anh là mount (ngoại động từ), ascend (ngoại động từ), move up (cụm động từ).
mount Ngoại động từ
UK/maʊnt/US/maʊnt/
Nghĩa: Leo, trèo lên.
- to mount a hilltrèo lên một ngọn đồi
- to mount a laddertrèo thang
ascend Ngoại động từ
UK/əˈsɛnd/US/əˈsɛnd/
Nghĩa: Trèo lên; lên.
- to ascend a mountaintrèo núi
- to ascend a riverđi ngược dòng sông
move up Cụm động từ
Nghĩa: Chuyển lên; trèo lên, tiến lên.
rise Danh từ
UK/ɹaɪz/US/ɹaɪz/
Nghĩa: Sự trèo lên, sự leo lên (núi...).
ascent Danh từ
UK/əˈsɛnt/US/əˈsɛnt/
Nghĩa: Sự trèo lên, sự đi lên, sự lên.
- to make an ascent in a balloonlên không bằng khí cầu
rising Danh từ
UK/ˈɹaɪzɪŋ/US/ˈɹaɪzɪŋ/
Nghĩa: Sự bốc lên, sự leo lên, sự trèo lên, sự dâng lên, sự tăng lên, sự nổi lên.
- the rising of the tidelúc nước triều dâng lên
- the rising of the curtainlúc mở màn, lúc kéo màn lên
risen Danh từ
UK/ˈɹɪ.zən/US/ˈɹɪ.zən/
Nghĩa: Sự trèo lên, sự leo lên (núi...).
Câu hỏi thường gặp
Trèo lên tiếng Anh là gì?
"trèo lên" trong tiếng Anh là mount (ngoại động từ), ascend (ngoại động từ), move up (cụm động từ).