Trí thông minh tiếng Anh là gì?
"trí thông minh" trong tiếng Anh là intelligence (danh từ), wit (danh từ), uptake (danh từ).
intelligence Danh từ
UK/ɪnˈtɛl.ɪ.d͡ʒəns/US/ɪnˈtɛl.ɪ.d͡ʒəns/
Nghĩa: trí tuệ, trí thông minh, trí năng
wit Danh từ
UK/wɪt/US/wɪt/
Nghĩa: Trí, trí thông minh, trí sáng suốt, trí tuệ, trí khôn.
- Not to have the wits to.Không đủ trí thông minh
- At one's wit's end.Hết lý, hết phưng, hoàn toàn không biết nghĩ thế nào
uptake Danh từ
UK/ˈʌpteɪk/US/ˈʌpteɪk/
Nghĩa: Trí thông minh; sự hiểu.
- to be quick in the uptake(thông tục) hiểu nhanh, sáng ý
- to be slow in the uptake(thông tục) chậm hiểu, tối dạ
brainpower Danh từ
UK/ˈbɹeɪnˌpaʊə/US/ˈbɹeɪnˌpaʊ.ɚ/
Nghĩa: Năng lực trí tuệ, trí thông minh.
intelligential Tính từ
Nghĩa: Sự hiểu biết, (thuộc) trí thông minh.
Câu hỏi thường gặp
Trí thông minh tiếng Anh là gì?
"trí thông minh" trong tiếng Anh là intelligence (danh từ), wit (danh từ), uptake (danh từ).