TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trò hề tiếng Anh là gì?

"trò hề" trong tiếng Anh là buffoonery (danh từ), antic (danh từ), farcical (tính từ).

buffoonery Danh từ

Nghĩa: Trò hề.

Xem đầy đủ từ "buffoonery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antic Danh từ

UK/ˈæn.tɪk/US/ˈæn.tɪk/

Nghĩa: Trò hề, trò cười.

  • to play (perform) one's anticslàm trò hề

Xem đầy đủ từ "antic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

farcical Tính từ

UK/ˈfɑː(ɹ)sɪkəl/US/ˈfɑː(ɹ)sɪkəl/

Nghĩa: Trò khôi hài; (thuộc) trò hề, có tính chất trò hề.

Xem đầy đủ từ "farcical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clownery Danh từ

US/ˈklɑʊ.nə.ri/

Nghĩa: Trò hề.

Xem đầy đủ từ "clownery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drollery Danh từ

UK/ˈdɹəʊləɹi/US/ˈdɹəʊləɹi/

Nghĩa: Trò hề; trò khôi hài.

Xem đầy đủ từ "drollery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

farce

UK/fɑːs/US/fɑɹs/

Xem đầy đủ từ "farce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mockery Danh từ

UK/ˈmɒkəɹi/US/ˈmɑkəɹi/

Nghĩa: Trò đùa, trò khôi hài, trò giả tạo, trò hề.

Xem đầy đủ từ "mockery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foolery Danh từ

UK/ˈfuːləɹi/US/ˈfuːləɹi/

Nghĩa: Trò hề, trò khôi hài.

Xem đầy đủ từ "foolery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trò hề tiếng Anh là gì?

"trò hề" trong tiếng Anh là buffoonery (danh từ), antic (danh từ), farcical (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.