TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trước tiên tiếng Anh là gì?

"trước tiên" trong tiếng Anh là first (phó từ), firstly (phó từ), first of all (phó từ).

first Phó từ

UK/fɜːst/US/fɚst/

Nghĩa: Trước tiên, trước hết.

Xem đầy đủ từ "first": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

firstly Phó từ

UK/ˈfɜɹstli/US/ˈfɜɹstli/

Nghĩa: trước hết, trước nhất, trước tiên

Xem đầy đủ từ "firstly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

first of all Phó từ

Nghĩa: trước hết, trước nhất, trước tiên

Xem đầy đủ từ "first of all": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foremost Phó từ

UK/ˈfɔː.məʊst/

Nghĩa: Trước tiên, trước hết, trước nhất.

Xem đầy đủ từ "foremost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

headmost Tính từ

US/ˈhɛd.ˌmoʊst/

Nghĩa: Trước tiên, trước nhất.

Xem đầy đủ từ "headmost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imprimis Phó từ

US/ɪm.ˈprɑɪ.məs/

Nghĩa: Trước hết, trước tiên.

Xem đầy đủ từ "imprimis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

originally Phó từ

UK/əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nə.li/US/əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nə.li/

Nghĩa: Đầu tiên, trước tiên.

Xem đầy đủ từ "originally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primariness Danh từ

Nghĩa: Điều chủ yếu, điều chính yếu, điều trước tiên.

Xem đầy đủ từ "primariness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trước tiên tiếng Anh là gì?

"trước tiên" trong tiếng Anh là first (phó từ), firstly (phó từ), first of all (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.