Trưởng tu viện tiếng Anh là gì?
"trưởng tu viện" trong tiếng Anh là abbatial (tính từ), prior (danh từ), archimandrite (danh từ).
abbatial Tính từ
UK/əˈbeɪ.ʃəl/US/əˈbeɪ.ʃəl/
Nghĩa: Trưởng tu viện.
prior Danh từ
UK/ˈpɹaɪ.ə/US/ˈpɹaɪ.(ə)ɹ/
Nghĩa: Trưởng tu viện.
archimandrite Danh từ
UK/ˌɑːkɪˈmændɹaɪt/US/ˌɑːkɪˈmændɹaɪt/
Nghĩa: Trưởng tu viện (ở nhà thờ Hy lạp).
decanal Tính từ
UK/dɪˈkeɪn.əl/US/dɪˈkeɪn.əl/
Nghĩa: Trưởng tu viện.
general Danh từ
UK/ˈd͡ʒɛn.(ə.)ɹəl/US/ˈd͡ʒɛn.(ə.)ɹəl/
Nghĩa: Trưởng tu viện.
superior Danh từ
UK/suːˈpɪə.ɹi.ə/US/sʊˈpɪɹ.i.ɚ/
Nghĩa: Trưởng tu viện.
- Father Superiorcha trưởng viện, cha bề trên
dean Danh từ
UK/diːn/US/diːn/
Nghĩa: Trưởng tu viện; linh mục địa phận.
Câu hỏi thường gặp
Trưởng tu viện tiếng Anh là gì?
"trưởng tu viện" trong tiếng Anh là abbatial (tính từ), prior (danh từ), archimandrite (danh từ).