Trần truồng tiếng Anh là gì?
"trần truồng" trong tiếng Anh là nude (tính từ), bare (tính từ), naked (tính từ).
nude Tính từ
UK/n(j)uːd/US/n(j)uːd/
Nghĩa: Trần, trần truồng, khoả thân.
- nude stockingbít tất màu da chân
bare Tính từ
UK/bɛə/US/bɛɹ/
Nghĩa: Trần, trần truồng, trọc.
- to have one's head baređể đầu trần
- a bare hillsidesườn đồi trọc
naked Tính từ
UK/ˈneɪkɪd/US/ˈneɪkɪd/
Nghĩa: Trần, trần truồng, khoả thân, loã lồ.
- They left me naked with my hands tied behind my back in the middle of the street.Họ để tôi trần truồng với tay bị trói ra đằng sau ở ngay giữa đường.
- There's nothing wrong with being naked in your own home!Không có gì sai khi trần truồng trong nhà của chính mình cả!
in buff Cụm từ
Nghĩa: Trần truồng.
sky-clad Tính từ
Nghĩa: Mặc áo da, trần truồng.
ungarmented Tính từ
Nghĩa: Không mặc quần áo; trần truồng.
unadorned Tính từ
UK/ʌˌnəˈdɔːnd/US/əˌnʌˈdɔːɹnd/
Nghĩa: Trần truồng, không tô son điểm phấn (bóng).
- unadorned truthsự thật trần truồng
altogether Danh từ
UK/ɔːl.tʊˈɡɛð.ə(ɹ)/US/ɔl.tuˈɡɛð.ɚ/
Nghĩa: Người trần truồng.
- in the altogetherđể trần truồng (làm mẫu vẽ, nặn...)
nakedness Danh từ
US/ˈneɪ.kəd.nəs/
Nghĩa: Sự trần truồng, sự trơ trụi, sự loã lồ.
bareness Danh từ
UK/ˈbɛə.nəs/US/ˈbɛɚ.nəs/
Nghĩa: Sự trần trụi, sự trần truồng, sự trơ trụi.
unclothed Tính từ
Nghĩa: Trần truồng, không mặc quần áo.
Câu hỏi thường gặp
Trần truồng tiếng Anh là gì?
"trần truồng" trong tiếng Anh là nude (tính từ), bare (tính từ), naked (tính từ).