TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trận tiếng Anh là gì?

"trận" trong tiếng Anh là combat (danh từ), fight (danh từ), match.

combat Danh từ

UK/ˈkɒmˌbæt/US/ˈkɑmˌbæt/ giọng người thật

Nghĩa: Trận, trận đấu, trận đánh, trận chiến đấu.

  • single combattrận đánh tay đôi
  • combat of witscuộc đấu trí

Xem đầy đủ từ "combat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fight Danh từ

UK/faɪt/US/fəɪt/ giọng người thật

Nghĩa: trận

  • The fight ended in a draw.Trận đấu đã kết thúc với tỷ số hòa.

Xem đầy đủ từ "fight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

match

UK/mæt͡ʃ/US/mæt͡ʃ/ giọng người thật

  • It was raining at the time the opening match of the World Cup happened.Trời mưa vào thời điểm trận khai mạc World Cup diễn ra.
  • With a bit more effort we might have won the match.Cố thêm chút nữa là chúng ta đã có thể thắng trận này rồi.

Xem đầy đủ từ "match": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

battle

UK/ˈbætl̩/US/ˈbætl̩/ giọng người thật

  • He died in battle.Anh ấy đã tử trận.
  • We won the battle.Chúng tôi đã chiến thắng trận chiến

Xem đầy đủ từ "battle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

storm Danh từ

UK/stɔːm/US/stoɹm/ giọng người thật

Nghĩa: Trận mưa (đạn, bom...), trận.

  • of abusemột trận xỉ vả
  • storm of laughtermột trận cười vỡ bụng

Xem đầy đủ từ "storm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trận tiếng Anh là gì?

"trận" trong tiếng Anh là combat (danh từ), fight (danh từ), match.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "combat": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fight": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "match": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "battle": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "storm": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.