TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trận đánh tiếng Anh là gì?

"trận đánh" trong tiếng Anh là battle (danh từ), fight (danh từ), combat (danh từ).

battle Danh từ

UK/ˈbætl̩/US/ˈbætl̩/

Nghĩa: Trận đánh; cuộc chiến đấu.

Xem đầy đủ từ "battle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fight Danh từ

UK/faɪt/US/fəɪt/

Nghĩa: Sự đấu tranh, sự chiến đấu; trận đánh, cuộc chiến đấu.

  • to give fight; to make a fightchiến đấu
  • valiant in fightdũng cảm trong chiến đấu

Xem đầy đủ từ "fight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

combat Danh từ

UK/ˈkɒmˌbæt/US/ˈkɑmˌbæt/

Nghĩa: Trận, trận đấu, trận đánh, trận chiến đấu.

  • single combattrận đánh tay đôi
  • combat of witscuộc đấu trí

Xem đầy đủ từ "combat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

passage of arms Danh từ

Nghĩa: (Thường) (nghĩa bóng) trận đánh; cuộc va chạm, cuộc cãi cọ.

Xem đầy đủ từ "passage of arms": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

action Danh từ

UK/ˈækʃən̩/US/ˈækʃən/

Nghĩa: Sự chiến đấu, trận đánh.

  • to go into actionbắt đầu đánh nhau, bắt đầu chiến đấu
  • to break off an actionngừng chiến đấu, ngừng bắn

Xem đầy đủ từ "action": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

field Danh từ

UK/ˈfi(ː)ld/US/ˈfi(ː)ld/

Nghĩa: Bãi chiến trường; nơi hành quân; trận đánh.

  • to hold the fieldgiữ vững trận địa
  • to take the fieldbắt đầu hành quân

Xem đầy đủ từ "field": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trận đánh tiếng Anh là gì?

"trận đánh" trong tiếng Anh là battle (danh từ), fight (danh từ), combat (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.