Trụi tiếng Anh là gì?
"trụi" trong tiếng Anh là bare (tính từ), clean, complete.
bare Tính từ
UK/bɛə/US/bɛɹ/
Nghĩa: trần, trơ, trụi
clean
UK/kliːn/US/kliːn/
complete
UK/kəmˈpliːt/US/kəmˈpliːt/
featherless
UK/ˈfɛðələs/US/ˈfɛðəɹləs/
leafless
US/ˈlif.ləs/
naked Tính từ
UK/ˈneɪkɪd/US/ˈneɪkɪd/
Nghĩa: Trụi, trơ trụi, rỗng không (bức tường, cây cối, cánh dồng).
- naked treescây trụi lá
- a naked roomcăn buồng rỗng không
uncovered
UK/ʌnˈkʌvəd/US/ʌnˈkʌvɚd/
Câu hỏi thường gặp
Trụi tiếng Anh là gì?
"trụi" trong tiếng Anh là bare (tính từ), clean, complete.