TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trụi tiếng Anh là gì?

"trụi" trong tiếng Anh là bare (tính từ), clean, complete.

bare Tính từ

UK/bɛə/US/bɛɹ/

Nghĩa: trần, trơ, trụi

Xem đầy đủ từ "bare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clean

UK/kliːn/US/kliːn/

Xem đầy đủ từ "clean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

complete

UK/kəmˈpliːt/US/kəmˈpliːt/

Xem đầy đủ từ "complete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

featherless

UK/ˈfɛðələs/US/ˈfɛðəɹləs/

Xem đầy đủ từ "featherless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leafless

US/ˈlif.ləs/

Xem đầy đủ từ "leafless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

naked Tính từ

UK/ˈneɪkɪd/US/ˈneɪkɪd/

Nghĩa: Trụi, trơ trụi, rỗng không (bức tường, cây cối, cánh dồng).

  • naked treescây trụi lá
  • a naked roomcăn buồng rỗng không

Xem đầy đủ từ "naked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncovered

UK/ʌnˈkʌvəd/US/ʌnˈkʌvɚd/

Xem đầy đủ từ "uncovered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trụi tiếng Anh là gì?

"trụi" trong tiếng Anh là bare (tính từ), clean, complete.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.