TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trứng cá tiếng Anh là gì?

"trứng cá" trong tiếng Anh là roe (danh từ), black-head (danh từ), roe-corn (danh từ).

roe Danh từ

UK/ˈɹəʊ/US/ˈɹoʊ/

Nghĩa: trứng cá

Xem đầy đủ từ "roe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

black-head Danh từ

Nghĩa: Trứng cá (ở mặt).

Xem đầy đủ từ "black-head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roe-corn Danh từ

US/ˈroʊ.ˈkɔrn/

Nghĩa: Trứng cá.

Xem đầy đủ từ "roe-corn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fish

UK/fɪʃ/US/fɪʃ/

Xem đầy đủ từ "fish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

egg

UK/ɛɡ/US/ɛɡ/

Xem đầy đủ từ "egg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

berry Danh từ

UK/ˈbɛɹi/US/ˈbɛɹi/

Nghĩa: Trứng cá, trứng tôm.

  • hen-lobster in berrycon tôm hùm có trứng

Xem đầy đủ từ "berry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acne

UK/ˈækni/US/ˈækni/

Xem đầy đủ từ "acne": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trứng cá tiếng Anh là gì?

"trứng cá" trong tiếng Anh là roe (danh từ), black-head (danh từ), roe-corn (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.