TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trừ phi tiếng Anh là gì?

"trừ phi" trong tiếng Anh là unless (liên từ), except (liên từ), save (liên từ).

unless Liên từ

US/ɪnˈlɛs/ giọng người thật

Nghĩa: Trừ phi, trừ khi, nếu không.

  • I shall not go unless the weather is finetôi sẽ không đi trừ khi trời đẹp
  • unless you try, you will never succeednếu không cố gắng, anh sẽ chẳng bao giờ thành công

Xem đầy đủ từ "unless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

except Liên từ

UK/ɪkˈsɛpt/US/ɪkˈsɛpt/ giọng người thật

Nghĩa: Trừ phi.

Xem đầy đủ từ "except": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

save Liên từ

UK/seɪv/US/seɪv/ giọng người thật

Nghĩa: Trừ phi, trừ khi, nếu không.

Xem đầy đủ từ "save": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

without Liên từ

UK/wɪðˈaʊt/US/wɪθˈaʊt/ giọng người thật

Nghĩa: Trừ phi.

Xem đầy đủ từ "without": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nisi Liên từ

US/ˈnɑɪ.ˌsɑɪ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trừ phi.

  • decree nisiquyết định (ly hôn...) có hiệu lực sau một thời gian trừ phi có lý do khác bác bỏ

Xem đầy đủ từ "nisi": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trừ phi tiếng Anh là gì?

"trừ phi" trong tiếng Anh là unless (liên từ), except (liên từ), save (liên từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "unless": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "except": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "save": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "without": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.