TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trực giao tiếng Anh là gì?

"trực giao" trong tiếng Anh là orthogonal (tính từ), perpendicular (tính từ), orthogamous (tính từ).

orthogonal Tính từ

UK/ɔːˈθɒɡ.ə.nəl/US/ɔɹˈθɑ.ɡə.nəl/

Nghĩa: Trực giao.

  • Orthogonal polynomialđa thức trực giao

Xem đầy đủ từ "orthogonal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perpendicular Tính từ

UK/ˌpɜː.pənˈdɪk.jə.lə(ɹ)/US/ˌpɝ.pənˈdɪk.ju.lɚ/

Nghĩa: Vuông góc, trực giao.

  • perpendicular to a linevuông góc với một đường

Xem đầy đủ từ "perpendicular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orthogamous Tính từ

Nghĩa: Trực giao.

Xem đầy đủ từ "orthogamous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orthogonally Phó từ

US/ɔr.ˈθɑː.ɡə.nᵊl.li/

Nghĩa: Trực giao.

Xem đầy đủ từ "orthogonally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perpendicularly Phó từ

US/ˌpɜː.pən.ˈdɪ.kjə.lɜː.li/

Nghĩa: Vuông góc, trực giao.

Xem đầy đủ từ "perpendicularly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

normal Tính từ

UK/ˈnɔː.məl/US/ˈnoɹ.məl/

Nghĩa: Trực giao.

Xem đầy đủ từ "normal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orthogamy Danh từ

Nghĩa: Sự trực giao.

Xem đầy đủ từ "orthogamy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orthogonality Danh từ

UK/ɔːˌθɒɡ.əˈnæl.ɪ.ti/US/ɔɹˌθɑ.ɡəˈnæl.ə.ti/

Nghĩa: Tính trực giao.

Xem đầy đủ từ "orthogonality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perpendicularity Danh từ

US/ˌpɜː.pən.ˈdɪ.kjə.lɜ.ːə.ti/

Nghĩa: Sự vuông góc, sự trực giao.

Xem đầy đủ từ "perpendicularity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trực giao tiếng Anh là gì?

"trực giao" trong tiếng Anh là orthogonal (tính từ), perpendicular (tính từ), orthogamous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.