TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trong lúc tiếng Anh là gì?

"trong lúc" trong tiếng Anh là while (liên từ), during (giới từ), in (giới từ).

while Liên từ

UK/ʍaɪl/US/ʍaɪl/

Nghĩa: Trong lúc, trong khi, đang khi, đang lúc.

  • I'll read a book while you're sleeping.Tôi sẽ đọc sách trong lúc bạn đang ngủ.
  • while at school, he worked very hardkhi còn ở trường anh ta học tập rất chăm chỉ

Xem đầy đủ từ "while": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

during Giới từ

UK/ˈdjʊə.ɹɪŋ/US/ˈd(j)ʊɚ.ɪŋ/

Nghĩa: Trải qua, trong lúc, trong thời gian.

Xem đầy đủ từ "during": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in Giới từ

UK/ən/US/ən/

Nghĩa: Ở vào, trong (phạm vi, hoàn cảnh, điều kiện, trạng thái, tâm trạng...); trong khi, trong lúc, đang lúc, đang.

  • to be in a favourable postisionở vào thế thuận lợi
  • in any casetrong bất kỳ trường hợp nào

Xem đầy đủ từ "in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upon Giới từ

UK/əˈpɒn/US/əˈpɑn/

Nghĩa: Lúc, vào lúc, trong khoảng, trong lúc.

  • upon the heavy middle of the nightvào đúng nửa đêm
  • upon a long voyagetrong cuộc hành trình dài

Xem đầy đủ từ "upon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pending Danh từ

UK/ˈpɛndɪŋ/US/ˈpɛndɪŋ/

Nghĩa: Trong lúc, trong quá trình, trong khoảng thời gian.

  • pending the negotiationstrong lúc đang thương lượng

Xem đầy đủ từ "pending": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trong lúc tiếng Anh là gì?

"trong lúc" trong tiếng Anh là while (liên từ), during (giới từ), in (giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.