Trong lúc tiếng Anh là gì?
"trong lúc" trong tiếng Anh là while (liên từ), during (giới từ), in (giới từ).
while Liên từ
UK/ʍaɪl/US/ʍaɪl/
Nghĩa: Trong lúc, trong khi, đang khi, đang lúc.
- I'll read a book while you're sleeping.Tôi sẽ đọc sách trong lúc bạn đang ngủ.
- while at school, he worked very hardkhi còn ở trường anh ta học tập rất chăm chỉ
during Giới từ
UK/ˈdjʊə.ɹɪŋ/US/ˈd(j)ʊɚ.ɪŋ/
Nghĩa: Trải qua, trong lúc, trong thời gian.
in Giới từ
UK/ən/US/ən/
Nghĩa: Ở vào, trong (phạm vi, hoàn cảnh, điều kiện, trạng thái, tâm trạng...); trong khi, trong lúc, đang lúc, đang.
- to be in a favourable postisionở vào thế thuận lợi
- in any casetrong bất kỳ trường hợp nào
upon Giới từ
UK/əˈpɒn/US/əˈpɑn/
Nghĩa: Lúc, vào lúc, trong khoảng, trong lúc.
- upon the heavy middle of the nightvào đúng nửa đêm
- upon a long voyagetrong cuộc hành trình dài
pending Danh từ
UK/ˈpɛndɪŋ/US/ˈpɛndɪŋ/
Nghĩa: Trong lúc, trong quá trình, trong khoảng thời gian.
- pending the negotiationstrong lúc đang thương lượng
Câu hỏi thường gặp
Trong lúc tiếng Anh là gì?
"trong lúc" trong tiếng Anh là while (liên từ), during (giới từ), in (giới từ).