TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trong nước tiếng Anh là gì?

"trong nước" trong tiếng Anh là domestically (phó từ), intranational (tính từ), internal (tính từ).

domestically Phó từ

US/də.ˈmɛs.tɪ.kəl.li/

Nghĩa: Trong nước, nội địa.

Xem đầy đủ từ "domestically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intranational Tính từ

Nghĩa: Trong nước.

Xem đầy đủ từ "intranational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

internal Tính từ

UK/ɪnˈtɜː.nəl/US/ɪnˈtɜɹ.nəl/

Nghĩa: Trong nước.

Xem đầy đủ từ "internal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interior Tính từ

UK/ɪnˈtɪə.ɹɪ.ə/US/ɪnˈtɪ.ɹi.ɚ/

Nghĩa: Nội, nội bộ, trong nước.

Xem đầy đủ từ "interior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

son of the soil Danh từ

Nghĩa: Người ở vùng này, người trong vùng; người trong nước.

Xem đầy đủ từ "son of the soil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trong nước tiếng Anh là gì?

"trong nước" trong tiếng Anh là domestically (phó từ), intranational (tính từ), internal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.