Trong nước tiếng Anh là gì?
"trong nước" trong tiếng Anh là domestically (phó từ), intranational (tính từ), internal (tính từ).
domestically Phó từ
US/də.ˈmɛs.tɪ.kəl.li/
Nghĩa: Trong nước, nội địa.
intranational Tính từ
Nghĩa: Trong nước.
internal Tính từ
UK/ɪnˈtɜː.nəl/US/ɪnˈtɜɹ.nəl/
Nghĩa: Trong nước.
interior Tính từ
UK/ɪnˈtɪə.ɹɪ.ə/US/ɪnˈtɪ.ɹi.ɚ/
Nghĩa: Nội, nội bộ, trong nước.
son of the soil Danh từ
Nghĩa: Người ở vùng này, người trong vùng; người trong nước.
Câu hỏi thường gặp
Trong nước tiếng Anh là gì?
"trong nước" trong tiếng Anh là domestically (phó từ), intranational (tính từ), internal (tính từ).