TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trong trẻo tiếng Anh là gì?

"trong trẻo" trong tiếng Anh là clear (tính từ), ringing (tính từ), limpidly (phó từ).

clear Tính từ

UK/ˈklɪə/US/ˈklɪɚ/

Nghĩa: Trong, trong trẻo, trong sạch.

  • clear waternước trong
  • a clear skybầu trời trong sáng

Xem đầy đủ từ "clear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ringing Tính từ

UK/ˈɹɪŋɪŋ/US/ˈɹɪŋɪŋ/

Nghĩa: Trong trẻo; vang vọng (giọng).

Xem đầy đủ từ "ringing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

limpidly Phó từ

US/ˈlɪm.pəd.li/

Nghĩa: Trong trẻo, trong suốt.

Xem đầy đủ từ "limpidly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

limpid Tính từ

UK/ˈlɪmpɪd/US/ˈlɪmpɪd/

Nghĩa: Trong, trong trẻo, trong suốt, trong sáng.

Xem đầy đủ từ "limpid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pure

UK/ˈpjʊə/US/ˈpjʊɚ/

Xem đầy đủ từ "pure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

liquid Tính từ

UK/ˈlɪk.wɪd/US/ˈlɪk.wɪd/

Nghĩa: Trong trẻo, trong sáng.

Xem đầy đủ từ "liquid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transparent Tính từ

UK/tɹænsˈpæɹənt/US/tɹænsˈpæɹənt/

Nghĩa: Trong trẻo, trong sạch.

Xem đầy đủ từ "transparent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transpicuous Tính từ

UK/tɹænzˈpɪkjʊəs/US/tɹænzˈpɪkjʊəs/

Nghĩa: Trong trẻo, trong sạch.

Xem đầy đủ từ "transpicuous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clearness Danh từ

US/ˈklɪr.nəs/

Nghĩa: Sự trong trẻo (nước, không khí...).

Xem đầy đủ từ "clearness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trong trẻo tiếng Anh là gì?

"trong trẻo" trong tiếng Anh là clear (tính từ), ringing (tính từ), limpidly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.