TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trung nghĩa tiếng Anh là gì?

"trung nghĩa" trong tiếng Anh là loyal (tính từ), faithful (tính từ), loyally (phó từ).

loyal Tính từ

UK/ˈlɔɪəl/US/ˈlɔɪəl/

Nghĩa: Trung thành, trung nghĩa, trung kiên.

Xem đầy đủ từ "loyal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faithful Tính từ

UK/ˈfeɪθ.fl̩/US/ˈfeɪθ.fl̩/

Nghĩa: Trung thành, chung thuỷ, trung nghĩa.

Xem đầy đủ từ "faithful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loyally Phó từ

UK/ˈlɔɪəli/US/ˈlɔɪəli/

Nghĩa: Trung thành, trung nghĩa, trung kiên.

Xem đầy đủ từ "loyally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feal Tính từ

UK/fiːl/US/fiːl/

Nghĩa: Trung nghĩa, trung thành, trung thực.

Xem đầy đủ từ "feal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loyalty Danh từ

UK/ˈlɔɪəlti/US/ˈlɔɪəlti/

Nghĩa: Lòng trung thành, lòng trung nghĩa, lòng trung kiên.

Xem đầy đủ từ "loyalty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loyalims Danh từ

Nghĩa: Lòng trung nghĩa, lòng trung kiên.

Xem đầy đủ từ "loyalims": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loyalism Danh từ

Nghĩa: Lòng trung nghĩa, lòng trung kiên.

Xem đầy đủ từ "loyalism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trung nghĩa tiếng Anh là gì?

"trung nghĩa" trong tiếng Anh là loyal (tính từ), faithful (tính từ), loyally (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.