Truyền hình tiếng Anh là gì?
"truyền hình" trong tiếng Anh là television (danh từ), video (tính từ), TV (danh từ).
television Danh từ
UK/ˈtɛlɪˌvɪʒən/US/ˈtɛlɪˌvɪʒən/
Nghĩa: truyền hình, TV, ti vi, vô tuyến truyền hình
- That movie was shown on television.Phim này đã được phát trên truyền hình.
- television setmáy truyền hình
video Tính từ
UK/ˈvɪd.i.əʊ/US/ˈvɪd.i.oʊ/
Nghĩa: (thuộc) truyền hình; dùng trong truyền hình.
TV Danh từ
UK/tiviː/US/tivi/
Nghĩa: truyền hình, TV
televise Ngoại động từ
UK/ˈtɛləvaɪz/US/ˈtɛləvaɪz/
Nghĩa: Truyền hình.
- the meeting will be televisedcuộc mít tinh sẽ được truyền hình
fade Ngoại động từ
UK/feɪd/US/feɪd/
Nghĩa: Truyền hình.
- to fade inđưa (cảnh, âm thanh) vào dần
- to fade outlàm (ảnh) mờ dần
photovision Danh từ
Nghĩa: Sự truyền hình.
Câu hỏi thường gặp
Truyền hình tiếng Anh là gì?
"truyền hình" trong tiếng Anh là television (danh từ), video (tính từ), TV (danh từ).