Truyền lệnh tiếng Anh là gì?
"truyền lệnh" trong tiếng Anh là prescribe (ngoại động từ), prescriptive (tính từ), order (động từ).
prescribe Ngoại động từ
UK/pɹəˈskɹaɪb/US/pɹəˈskɹaɪb/
Nghĩa: Ra lệnh, truyền lệnh, sai khiến, bắt phải.
- to prescribe to someone what to dora lệnh cho ai phải làm gì
prescriptive Tính từ
UK/pɹəˈskɹɪptɪv/US/pɹəˈskɹɪptɪv/
Nghĩa: Ra lệnh, truyền lệnh, sai khiến.
order Động từ
UK/ˈɔː.də/US/ˈoɹ.dɚ/
Nghĩa: ra lệnh, hạ lệnh, truyền lệnh
bid Động từ
UK/bɪd/US/bɪd/
Nghĩa: (thơ ca); (từ cổ, nghĩa cổ) bảo, ra lệnh, truyền lệnh.
- bid him come inbảo nó vào
bade Động từ
UK/bæd/US/bæd/
Nghĩa: (thơ ca); (từ cổ, nghĩa cổ) bảo, ra lệnh, truyền lệnh.
- bid him come inbảo nó vào
prescription Danh từ
UK/pɹəˈskɹɪp.ʃən/US/pɹəˈskɹɪp.ʃən/
Nghĩa: Sự ra lệnh, sự truyền lệnh, sự sai khiến.
Câu hỏi thường gặp
Truyền lệnh tiếng Anh là gì?
"truyền lệnh" trong tiếng Anh là prescribe (ngoại động từ), prescriptive (tính từ), order (động từ).