TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tuỷ sống tiếng Anh là gì?

"tuỷ sống" trong tiếng Anh là spinal cord (danh từ), medulla (danh từ), medullary (tính từ).

spinal cord Danh từ

US/ˈspaɪ.nəl ˈkɔɹd/

Nghĩa: Tuỷ sống.

Xem đầy đủ từ "spinal cord": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

medulla Danh từ

US/məˈdulə/

Nghĩa: Tuỷ xương; tuỷ sống; hành tuỷ.

Xem đầy đủ từ "medulla": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

medullary Tính từ

UK/məˈdʌləɹi/US/məˈdʌləɹi/

Nghĩa: (thuộc) tuỷ xương; (thuộc) tuỷ sống; (thuộc) hành tuỷ; như tuỷ xương; như tuỷ sống; như hành tuỷ; có tuỷ xương; có tuỷ sống; có hành tuỷ.

Xem đầy đủ từ "medullary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pithy Tính từ

UK/ˈpɪθi/US/ˈpɪθi/

Nghĩa: Tuỷ sống; giống tuỷ sống, nhiều tuỷ sống.

Xem đầy đủ từ "pithy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pith Danh từ

UK/pɪθ/US/pɪθ/

Nghĩa: Tuỷ sống.

Xem đầy đủ từ "pith": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tuỷ sống tiếng Anh là gì?

"tuỷ sống" trong tiếng Anh là spinal cord (danh từ), medulla (danh từ), medullary (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.