TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tuyệt trần tiếng Anh là gì?

"tuyệt trần" trong tiếng Anh là heavenly (tính từ), divinely (phó từ), divine (tính từ).

heavenly Tính từ

UK/ˈhɛvənli/US/ˈhɛvənli/

Nghĩa: Tuyệt trần, siêu phàm.

  • heavenly beautysắc đẹp tuyệt trần

Xem đầy đủ từ "heavenly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divinely Phó từ

US/də.ˈvɑɪn.li/

Nghĩa: Tuyệt diệu, tuyệt trần.

Xem đầy đủ từ "divinely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divine Tính từ

UK/dɪˈvaɪn/US/dɪˈvaɪn/

Nghĩa: Tuyệt diệu, tuyệt trần, siêu phàm.

  • divine beautysắc đẹp tuyệt trần

Xem đầy đủ từ "divine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

top-notch

Xem đầy đủ từ "top-notch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peerless

US/ˈpɪr.ləs/

Xem đầy đủ từ "peerless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tuyệt trần tiếng Anh là gì?

"tuyệt trần" trong tiếng Anh là heavenly (tính từ), divinely (phó từ), divine (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.