Tuy thế tiếng Anh là gì?
"tuy thế" trong tiếng Anh là however (liên từ), nevertheless (phó từ), yet (liên từ).
however Liên từ
UK/haʊˈɛvə/US/haʊˈɛvɚ/
Nghĩa: Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy.
nevertheless Phó từ
UK/ˌnɛvəðəˈlɛs/US/ˌnɛvɚðəˈlɛs/
Nghĩa: tuy nhiên, tuy vậy, tuy thế
yet Liên từ
UK/jɛt/US/jɛt/
Nghĩa: Nhưng mà, song, ấy vậy mà, tuy thế, tuy nhiên.
- he worked hard, yet he failedhắn ta làm việc tích cực ấy thế mà lại trượt
though Phó từ
UK/ðəʊ/US/ðoʊ/
Nghĩa: Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy; thế nhưng.
- I believe him thoughtuy vậy tôi tin anh ấy
- he had promised to come, he didn't thoughnó đã hứa đến, thế nhưng nó không đến
but Phó từ
UK/ˈbʌt/US/ˈbʌt/
Nghĩa: Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy.
Câu hỏi thường gặp
Tuy thế tiếng Anh là gì?
"tuy thế" trong tiếng Anh là however (liên từ), nevertheless (phó từ), yet (liên từ).