TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tuy thế tiếng Anh là gì?

"tuy thế" trong tiếng Anh là however (liên từ), nevertheless (phó từ), yet (liên từ).

however Liên từ

UK/haʊˈɛvə/US/haʊˈɛvɚ/

Nghĩa: Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy.

Xem đầy đủ từ "however": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nevertheless Phó từ

UK/ˌnɛvəðəˈlɛs/US/ˌnɛvɚðəˈlɛs/

Nghĩa: tuy nhiên, tuy vậy, tuy thế

Xem đầy đủ từ "nevertheless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yet Liên từ

UK/jɛt/US/jɛt/

Nghĩa: Nhưng mà, song, ấy vậy mà, tuy thế, tuy nhiên.

  • he worked hard, yet he failedhắn ta làm việc tích cực ấy thế mà lại trượt

Xem đầy đủ từ "yet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

though Phó từ

UK/ðəʊ/US/ðoʊ/

Nghĩa: Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy; thế nhưng.

  • I believe him thoughtuy vậy tôi tin anh ấy
  • he had promised to come, he didn't thoughnó đã hứa đến, thế nhưng nó không đến

Xem đầy đủ từ "though": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

but Phó từ

UK/ˈbʌt/US/ˈbʌt/

Nghĩa: Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy.

Xem đầy đủ từ "but": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tuy thế tiếng Anh là gì?

"tuy thế" trong tiếng Anh là however (liên từ), nevertheless (phó từ), yet (liên từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.