however
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/haʊˈɛvə/
US/haʊˈɛvɚ/
giọng máy của trình duyệt
however nghĩa là dù đến đâu, dù cách nào, tuy nhiên, tuy thế.
Nghĩa của however
Phó từ
- Dù đến đâu, dù cách nào, dù cách gì.
- however things aredù sự việc có thế nào
Liên từ
- Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với however
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với however
- It's already September; however, it is very hot. Đã là tháng chín, tuy nhiên, trời vẫn rất nóng.
- His words, however, were not believed at all. Dú sao những lời nó nói chẳng đáng tin chút nào.
- I'll be there. However, I might be late. Tôi sẽ đến đó, mặc dù có lẽ là tôi sẽ đến muộn.
- However, I hope the dream doesn't come true. Tuy nhiên, tôi hi vọng giấc mơ sẽ không thành hiện thực.
- I can never remember names however hard I try. Tôi không thể nhớ nổi tên người dù cố thế nào đi nữa.
- He is sick. However, he wants to go to work. Anh ấy bị ốm. Tuy nhiên, anh ấy muốn đi làm.
- Tom said he wasn't there yesterday. However, many people saw him there. Tom nói là hôm qua anh ta không ở đó. Nhưng có nhiều người đã trông thấy anh ta ở đó.
- Tom has a higher level of education than I do. However, I wouldn't say he is cleverer. Tom có trình độ giáo dục cao hơn tôi. Tuy nhiên, tôi sẽ không vì thế mà bảo rằng anh ấy thông minh hơn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
however nghĩa là gì?
however (phó từ, liên từ) nghĩa là dù đến đâu, dù cách nào, tuy nhiên, tuy thế.
however phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của however: giọng Anh (UK) /haʊˈɛvə/, giọng Mỹ (US) /haʊˈɛvɚ/.