TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Uy quyền tiếng Anh là gì?

"uy quyền" trong tiếng Anh là authority (danh từ), lordship (danh từ), sword (danh từ).

authority Danh từ

UK/ɔːˈθɒɹəti/US/əˈθɔɹədi/ giọng người thật

Nghĩa: Uy quyền, quyền lực, quyền thế.

  • to exercise authority over somebodycó quyền lực đối với ai

Xem đầy đủ từ "authority": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lordship Danh từ

UK/ˈlɔːd.ʃɪp/US/ˈlɔɹd.ʃɪp/ giọng máy

Nghĩa: Quyền thế, uy quyền, quyền lực; quyền chiếm hữu (của đại quý tộc phong kiến).

Xem đầy đủ từ "lordship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sword Danh từ

UK/sɔːd/US/soɹd/ giọng người thật

Nghĩa: Quân quyền, uy quyền.

Xem đầy đủ từ "sword": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reign Danh từ

UK/ɹeɪ̯n/US/ɹeɪ̯n/ giọng người thật

Nghĩa: Uy quyền, thế lực, ảnh hưởng; sự chế ngự, sự ngự trị.

  • night resumes her reignmàn đêm ngự trị

Xem đầy đủ từ "reign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grandeur Danh từ

UK/ˈɡɹæn.djʊə/US/ˈɡɹæn.d͡ʒɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Uy quyền, quyền thế.

Xem đầy đủ từ "grandeur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Uy quyền tiếng Anh là gì?

"uy quyền" trong tiếng Anh là authority (danh từ), lordship (danh từ), sword (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "authority": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sword": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "reign": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "grandeur": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.