TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vênh tiếng Anh là gì?

"vênh" trong tiếng Anh là warp (nội động từ), wind (nội động từ), arrogant.

warp Nội động từ

UK/ˈwɔːp/US/ˈwoɹp/

Nghĩa: Cong, oằn, vênh.

Xem đầy đủ từ "warp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wind Nội động từ

UK/ˈwɪnd/US/ˈwɪnd/

Nghĩa: Vênh (tấm ván).

Xem đầy đủ từ "wind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrogant

UK/ˈæɹəɡənt/US/ˈæɹəɡənt/

Xem đầy đủ từ "arrogant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cocky

UK/ˈkɒki/US/ˈkɑki/

Xem đầy đủ từ "cocky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twist Danh từ

UK/twɪst/US/twɪst/

Nghĩa: Sự vênh (tấm ván).

Xem đầy đủ từ "twist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

warped

US/woɹpt/

Xem đầy đủ từ "warped": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tottering

US/ˈtɑː.tɜ.ːiɳ/

Xem đầy đủ từ "tottering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

winding Danh từ

UK/ˈwɪndɪŋ/US/ˈwɪndɪŋ/

Nghĩa: Sự vênh.

Xem đầy đủ từ "winding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vênh tiếng Anh là gì?

"vênh" trong tiếng Anh là warp (nội động từ), wind (nội động từ), arrogant.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.