TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vì vậy tiếng Anh là gì?

"vì vậy" trong tiếng Anh là so (liên từ), accordingly (phó từ), wherefore (liên từ).

so Liên từ

UK/səʊ/US/soʊ/

Nghĩa: Vì thế, vì vậy, vì thế cho nên, vì lẽ đó.

  • I was ill and so I could not cometôi bị ốm vì vậy tôi không đến được

Xem đầy đủ từ "so": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accordingly Phó từ

UK/əˈkɔː(ɹ).dɪŋ.li/US/əˈkɔɹ.dɪŋ.li/

Nghĩa: Do đó, vì vậy, cho nên.

Xem đầy đủ từ "accordingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wherefore Liên từ

UK/ˈwɛəˌfɔː/US/ˈweɹˌfɔɹ/

Nghĩa: Vì vậy, vì thế, do đó.

  • he was angry wherefore I was afraidông ta nổi giận, vì thế tôi sợ

Xem đầy đủ từ "wherefore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

therefore

UK/ˈðɛə.fɔː/US/ˈðɛɹ.fɔɹ/

  • Therefore many people passed away.Vì vậy nhiều người đã qua đời.

Xem đầy đủ từ "therefore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thus Phó từ

UK/ˈðʌs/US/ˈðʌs/

Nghĩa: Vì vậy, vì thế, vậy thì.

Xem đầy đủ từ "thus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consequently

UK/ˈkɒnsɪˌkwɛntli/US/ˈkɑnsɪˌkwɛntli/

Xem đầy đủ từ "consequently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vì vậy tiếng Anh là gì?

"vì vậy" trong tiếng Anh là so (liên từ), accordingly (phó từ), wherefore (liên từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.