TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vòng xoắn tiếng Anh là gì?

"vòng xoắn" trong tiếng Anh là twist (danh từ), turn (danh từ), spire (danh từ).

twist Danh từ

UK/twɪst/US/twɪst/

Nghĩa: Sự xoắn, sự vặn, sự bện; vòng xoắn.

  • to give the rope a few more twistsxoắn sợi dây thêm vài vòng nữa

Xem đầy đủ từ "twist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn Danh từ

UK/tɜːn/US/tɜɹn/

Nghĩa: Vòng cuộn, vòng xoắn (dây thép...).

Xem đầy đủ từ "turn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spire Danh từ

UK/spaɪə/US/ˈspaɪ.ɚ/

Nghĩa: Vòng xoắn; khúc cuộn (con rắn).

Xem đầy đủ từ "spire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twirl Danh từ

UK/twɜːl/US/twɝl/

Nghĩa: Vòng xoắn, cuộn.

  • twirls of smokenhững làn khói cuồn cuộn

Xem đầy đủ từ "twirl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whorl Danh từ

UK/(h)wɔː(ɹ)l/US/(h)wɔː(ɹ)l/

Nghĩa: Vòng xoắn.

  • the whorl of a shellvòng xoắn của vỏ ốc

Xem đầy đủ từ "whorl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vòng xoắn tiếng Anh là gì?

"vòng xoắn" trong tiếng Anh là twist (danh từ), turn (danh từ), spire (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.