TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Võ sĩ tiếng Anh là gì?

"võ sĩ" trong tiếng Anh là warrior (danh từ), samurai (danh từ), pugilist (danh từ).

warrior Danh từ

UK/ˈwɒɹi.ə/US/ˈwɔɹi.ɚ/

Nghĩa: chiến sĩ, chiến binh, võ sĩ

Xem đầy đủ từ "warrior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

samurai Danh từ

UK/ˈsæm(j)ʊɹaɪ/US/ˈsæməˌɹaɪ/

Nghĩa: xamurai, samurai, võ sĩ, thị

Xem đầy đủ từ "samurai": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pugilist Danh từ

UK/ˈpjuː.d͡ʒɪlɪst/US/ˈpju(ː).d͡ʒəlɪst/

Nghĩa: Võ sĩ quyền Anh; võ sĩ.

Xem đầy đủ từ "pugilist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boxer

UK/ˈbɒksə/US/ˈbɑksɚ/

Xem đầy đủ từ "boxer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

judoka

UK/d͡ʒuːˈdəʊkə/

Xem đầy đủ từ "judoka": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Võ sĩ tiếng Anh là gì?

"võ sĩ" trong tiếng Anh là warrior (danh từ), samurai (danh từ), pugilist (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.