Vùng xung quanh tiếng Anh là gì?
"vùng xung quanh" trong tiếng Anh là surroundings (danh từ), entourage (danh từ), precinct (danh từ).
surroundings Danh từ
UK/səˈɹaʊndɪŋz/US/səˈɹaʊndɪŋz/ giọng người thật
Nghĩa: Vùng phụ cận, vùng xung quanh.
entourage Danh từ
UK/ˈɒn.tʊ.ɹɑːʒ/US/ˈɑn.tə.ɹɑʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vùng lân cận, vùng xung quanh.
precinct Danh từ
UK/ˈpɹisɪŋkt/US/ˈpɹisɪŋkt/ giọng người thật
Nghĩa: Vùng xung quanh, vùng ngoại vi, vùng ngoại ô (thành phố).
purlieu Danh từ
UK/ˈpɜːljuː/US/ˈpɝl(j)u/ giọng người thật
Nghĩa: Vùng xung quanh, vùng phụ cận, vùng ngoại vi (thành phố...).
environs Danh từ
Nghĩa: Vùng xung quanh, vùng ven (thành phố).
Câu hỏi thường gặp
Vùng xung quanh tiếng Anh là gì?
"vùng xung quanh" trong tiếng Anh là surroundings (danh từ), entourage (danh từ), precinct (danh từ).