TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vùng xung quanh tiếng Anh là gì?

"vùng xung quanh" trong tiếng Anh là surroundings (danh từ), entourage (danh từ), precinct (danh từ).

surroundings Danh từ

UK/səˈɹaʊndɪŋz/US/səˈɹaʊndɪŋz/ giọng người thật

Nghĩa: Vùng phụ cận, vùng xung quanh.

Xem đầy đủ từ "surroundings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entourage Danh từ

UK/ˈɒn.tʊ.ɹɑːʒ/US/ˈɑn.tə.ɹɑʒ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vùng lân cận, vùng xung quanh.

Xem đầy đủ từ "entourage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precinct Danh từ

UK/ˈpɹisɪŋkt/US/ˈpɹisɪŋkt/ giọng người thật

Nghĩa: Vùng xung quanh, vùng ngoại vi, vùng ngoại ô (thành phố).

Xem đầy đủ từ "precinct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purlieu Danh từ

UK/ˈpɜːljuː/US/ˈpɝl(j)u/ giọng người thật

Nghĩa: Vùng xung quanh, vùng phụ cận, vùng ngoại vi (thành phố...).

Xem đầy đủ từ "purlieu": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

environs Danh từ

Nghĩa: Vùng xung quanh, vùng ven (thành phố).

Xem đầy đủ từ "environs": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vùng xung quanh tiếng Anh là gì?

"vùng xung quanh" trong tiếng Anh là surroundings (danh từ), entourage (danh từ), precinct (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "surroundings": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "precinct": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "purlieu": Acdcrocks, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.