Vướng mắc tiếng Anh là gì?
"vướng mắc" trong tiếng Anh là entanglement (danh từ), obstacle, impediment.
entanglement Danh từ
UK/ɪnˈtæŋɡəlmənt/US/ɪnˈtæŋɡəlmənt/
Nghĩa: Sự làm vướng mắc, sự làm mắc bẫy, sự làm vướng vào, sự vướng mắc, sự vướng víu; điều làm vướng mắc, điều làm vướng víu.
obstacle
UK/ˈɒbstəkəl/US/ˈɑbstəkəl/
impediment
UK/ɪmˈpɛdɪmənt/US/ɪmˈpɛdɪmənt/
hitch Danh từ
UK/hɪt͡ʃ/US/hɪt͡ʃ/
Nghĩa: Sự ngưng tạm thời; sự bế tắc tạm thời; sự vướng mắc, sự khó khăn, sự cản trở.
- everything went off without a hitchmọi việc đề trôi chảy không có gì vướng mắc
misgiving
UK/mɪsˈɡɪvɪŋ/US/mɪsˈɡɪvɪŋ/
Câu hỏi thường gặp
Vướng mắc tiếng Anh là gì?
"vướng mắc" trong tiếng Anh là entanglement (danh từ), obstacle, impediment.