TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vướng mắc tiếng Anh là gì?

"vướng mắc" trong tiếng Anh là entanglement (danh từ), obstacle, impediment.

entanglement Danh từ

UK/ɪnˈtæŋɡəlmənt/US/ɪnˈtæŋɡəlmənt/

Nghĩa: Sự làm vướng mắc, sự làm mắc bẫy, sự làm vướng vào, sự vướng mắc, sự vướng víu; điều làm vướng mắc, điều làm vướng víu.

Xem đầy đủ từ "entanglement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obstacle

UK/ˈɒbstəkəl/US/ˈɑbstəkəl/

Xem đầy đủ từ "obstacle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impediment

UK/ɪmˈpɛdɪmənt/US/ɪmˈpɛdɪmənt/

Xem đầy đủ từ "impediment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hitch Danh từ

UK/hɪt͡ʃ/US/hɪt͡ʃ/

Nghĩa: Sự ngưng tạm thời; sự bế tắc tạm thời; sự vướng mắc, sự khó khăn, sự cản trở.

  • everything went off without a hitchmọi việc đề trôi chảy không có gì vướng mắc

Xem đầy đủ từ "hitch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

misgiving

UK/mɪsˈɡɪvɪŋ/US/mɪsˈɡɪvɪŋ/

Xem đầy đủ từ "misgiving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vướng mắc tiếng Anh là gì?

"vướng mắc" trong tiếng Anh là entanglement (danh từ), obstacle, impediment.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.