Vạn tuế tiếng Anh là gì?
"vạn tuế" trong tiếng Anh là yay (thán từ), hooray (thán từ), hurrah (thán từ).
yay Thán từ
UK/jeɪ/US/jeɪ/
Nghĩa: Hoan hô, vạn tuế.
hooray Thán từ
UK/həˈɹeɪ/US/həˈɹeɪ/
Nghĩa: Hoan hô, vạn tuế.
hurrah Thán từ
UK/həˈɹɑː/US/həˈɹɑː/
Nghĩa: hoan hô, vạn tuế
banzai Thán từ
UK/ˈbɑːnˈzaɪ/US/ˈbɑːnˈzaɪ/
Nghĩa: Vạn tuế, muôn năm.
long live
sago-palm
US/ˈseɪ.ˌɡoʊ.ˈpɑːm/
Câu hỏi thường gặp
Vạn tuế tiếng Anh là gì?
"vạn tuế" trong tiếng Anh là yay (thán từ), hooray (thán từ), hurrah (thán từ).