TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vạn tuế tiếng Anh là gì?

"vạn tuế" trong tiếng Anh là yay (thán từ), hooray (thán từ), hurrah (thán từ).

yay Thán từ

UK/jeɪ/US/jeɪ/

Nghĩa: Hoan hô, vạn tuế.

Xem đầy đủ từ "yay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hooray Thán từ

UK/həˈɹeɪ/US/həˈɹeɪ/

Nghĩa: Hoan hô, vạn tuế.

Xem đầy đủ từ "hooray": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hurrah Thán từ

UK/həˈɹɑː/US/həˈɹɑː/

Nghĩa: hoan hô, vạn tuế

Xem đầy đủ từ "hurrah": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

banzai Thán từ

UK/ˈbɑːnˈzaɪ/US/ˈbɑːnˈzaɪ/

Nghĩa: Vạn tuế, muôn năm.

Xem đầy đủ từ "banzai": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

long live

Xem đầy đủ từ "long live": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sago-palm

US/ˈseɪ.ˌɡoʊ.ˈpɑːm/

Xem đầy đủ từ "sago-palm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vạn tuế tiếng Anh là gì?

"vạn tuế" trong tiếng Anh là yay (thán từ), hooray (thán từ), hurrah (thán từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.