TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vải mỏng tiếng Anh là gì?

"vải mỏng" trong tiếng Anh là tissue (danh từ), taffeta (danh từ), etamine (danh từ).

tissue Danh từ

UK/ˈtɪs.juː/US/ˈtɪʃ.(j)u/

Nghĩa: Vải mỏng.

Xem đầy đủ từ "tissue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taffeta Danh từ

UK/ˈtæ.fɪ.tə/US/ˈtæ.fɪ.tə/

Nghĩa: Vải mỏng.

Xem đầy đủ từ "taffeta": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etamine Danh từ

US/ˈeɪ.tə.ˌmin/

Nghĩa: Vải mỏng; vải mặt rây.

Xem đầy đủ từ "etamine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gossamer Danh từ

UK/ˈɡɒ.sə.mə/US/ˈɡɑ.sə.mɚ/

Nghĩa: The, sa, vải mỏng.

  • as light as gossamermỏng nhẹ như tơ

Xem đầy đủ từ "gossamer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gossamery Danh từ

UK/ˈɡɒsəməɹi/US/ˈɡɒsəməɹi/

Nghĩa: The, sa, vải mỏng.

  • as light as gossamermỏng nhẹ như tơ

Xem đầy đủ từ "gossamery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

zemstvo Danh từ

UK/ˈzɛmstvəʊ/

Nghĩa: Vải mỏng, vải voan.

Xem đầy đủ từ "zemstvo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vải mỏng tiếng Anh là gì?

"vải mỏng" trong tiếng Anh là tissue (danh từ), taffeta (danh từ), etamine (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.