Vấy bùn tiếng Anh là gì?
"vấy bùn" trong tiếng Anh là mud (ngoại động từ), mire (ngoại động từ), bedrabbled (tính từ).
mud Ngoại động từ
UK/mʌd/US/mʌd/
Nghĩa: Vấy bùn, trát bùn lên.
mire Ngoại động từ
UK/ˈmaɪə/US/ˈmaɪɚ/
Nghĩa: Vấy bùn, nhận vào bùn.
bedrabbled Tính từ
Nghĩa: Vấy bùn.
drabble Ngoại động từ
UK/ˈdɹæbəl/US/ˈdɹæbəl/
Nghĩa: Vấy bùn, vấy nước bẩn (vào ai).
bemire Động từ
UK/bəˈmaɪə/US/bəˈmaɪɚ/
Nghĩa: Bôi bùn; vấy bùn.
muddy Tính từ
UK/ˈmʌdi/US/ˈmʌdi/
Nghĩa: Vấy bùn, đầy bùn, lấm bùn.
- muddy shoesđôi giày lấm bùn
Câu hỏi thường gặp
Vấy bùn tiếng Anh là gì?
"vấy bùn" trong tiếng Anh là mud (ngoại động từ), mire (ngoại động từ), bedrabbled (tính từ).