TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vận hành tiếng Anh là gì?

"vận hành" trong tiếng Anh là run (nội động từ), operate, use.

run Nội động từ

UK/ɹʌn/US/ɹʌn/

Nghĩa: Chạy, vận hành, hoạt động (máy móc, nhà máy...).

  • to leave the engine of the motorcar runningđể cho động cơ ô tô chạy

Xem đầy đủ từ "run": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

operate

UK/ˈɒpəɹeɪt/US/ˈɑpəɹeɪt/

  • Do you know how this machine operates?Cậu có biết cái máy này vận hành như thế nào không?
  • Who can operate this machine?Ai có thể vận hành cái máy này?

Xem đầy đủ từ "operate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

use

UK/juːs/US/jus/

Xem đầy đủ từ "use": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

function

UK/ˈfʌŋ(k)ʃən/US/ˈfʌŋkʃən/

Xem đầy đủ từ "function": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

play Danh từ

US/pleɪ̯/ [pɫ̥eɪ̯ ~ pʰɫeɪ̯]

Nghĩa: Sự chuyển vận, sự vận hành (của một bộ phận máy); sự xoay chuyển; phạm vi xoay chuyển; cách chạy.

  • bolts should have a centimeter of playchốt phải có một khoảng xê dịch một xentimet mới được

Xem đầy đủ từ "play": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

running Danh từ

UK/ˈɹʌnɪŋ/US/ˈɹʌnɪŋ/

Nghĩa: Sự chạy, sự vận hành (máy...).

Xem đầy đủ từ "running": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

working Danh từ

UK/ˈwɜːkɪŋ/US/ˈwɝkɪŋ/

Nghĩa: Sự hoạt động, sự chuyển vận, sự vận hành, sự dùng (máy móc).

Xem đầy đủ từ "working": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vận hành tiếng Anh là gì?

"vận hành" trong tiếng Anh là run (nội động từ), operate, use.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.