Vật giống tiếng Anh là gì?
"vật giống" trong tiếng Anh là similar (danh từ), look-alike (danh từ), figure (danh từ).
similar Danh từ
UK/ˈsɪm.ɪ.lə/US/ˈsɪm.ə.lɚ/
Nghĩa: Vật giống, vật tương tự.
look-alike Danh từ
US/ˈlʊ.kə.ˌlɑɪk/
Nghĩa: Người giống (người khác); vật giống (vật khác).
figure Danh từ
UK/ˈfɪɡə/US/ˈfɪɡɚ/
Nghĩa: Hình ảnh, hình vẽ minh hoạ ((viết tắt) fig); vật tượng trưng, vật điển hình, vật giống.
pendant Danh từ
UK/ˈpɛnd(ə)nt/US/ˈpɛnd(ə)nt/
Nghĩa: Vật giống, vật đối xứng.
- to be a pendant to...là vật đối xứng của
similitude Danh từ
UK/sɪˈmɪlɪtjuːd/US/sɪˈmɪlɪtuːd/
Nghĩa: Bản sao, bản chép; vật giống, người giống.
Câu hỏi thường gặp
Vật giống tiếng Anh là gì?
"vật giống" trong tiếng Anh là similar (danh từ), look-alike (danh từ), figure (danh từ).