TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vật giống tiếng Anh là gì?

"vật giống" trong tiếng Anh là similar (danh từ), look-alike (danh từ), figure (danh từ).

similar Danh từ

UK/ˈsɪm.ɪ.lə/US/ˈsɪm.ə.lɚ/

Nghĩa: Vật giống, vật tương tự.

Xem đầy đủ từ "similar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look-alike Danh từ

US/ˈlʊ.kə.ˌlɑɪk/

Nghĩa: Người giống (người khác); vật giống (vật khác).

Xem đầy đủ từ "look-alike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

figure Danh từ

UK/ˈfɪɡə/US/ˈfɪɡɚ/

Nghĩa: Hình ảnh, hình vẽ minh hoạ ((viết tắt) fig); vật tượng trưng, vật điển hình, vật giống.

Xem đầy đủ từ "figure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pendant Danh từ

UK/ˈpɛnd(ə)nt/US/ˈpɛnd(ə)nt/

Nghĩa: Vật giống, vật đối xứng.

  • to be a pendant to...là vật đối xứng của

Xem đầy đủ từ "pendant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

similitude Danh từ

UK/sɪˈmɪlɪtjuːd/US/sɪˈmɪlɪtuːd/

Nghĩa: Bản sao, bản chép; vật giống, người giống.

Xem đầy đủ từ "similitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vật giống tiếng Anh là gì?

"vật giống" trong tiếng Anh là similar (danh từ), look-alike (danh từ), figure (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.