TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vật kỷ niệm tiếng Anh là gì?

"vật kỷ niệm" trong tiếng Anh là souvenir (danh từ), monument (danh từ), memorial (danh từ).

souvenir Danh từ

UK/ˌsuː.vəˈnɪə/US/ˈsu.vəˌnɪɹ/

Nghĩa: Vật kỷ niệm.

Xem đầy đủ từ "souvenir": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monument Danh từ

UK/ˈmɒnjʊmənt/US/ˈmɑnjʊmənt/

Nghĩa: Vật kỷ niệm, đài kỷ niệm, bia kỷ niệm, công trình kỷ niệm; khu lưu niệm, đài tưởng niệm.

Xem đầy đủ từ "monument": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

memorial Danh từ

UK/məˈmɔːɹi.əl/US/məˈmɔːɹi.əl/

Nghĩa: Đài kỷ niệm, tượng kỷ niệm; vật kỷ niệm.

  • war memorialđài liệt sĩ

Xem đầy đủ từ "memorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

record Danh từ

UK/ˈɹɛk.ɔːd/US/ˈɹɛk.ɚd/

Nghĩa: Di tích, đài, bia, vật kỷ niệm.

Xem đầy đủ từ "record": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

favor Danh từ

UK/ˈfeɪ.və/US/ˈfeɪ.vɚ/

Nghĩa: Vật ban cho; (Mỹ) quà nhỏ, vật kỷ niệm.

Xem đầy đủ từ "favor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

token Danh từ

UK/ˈtəʊkən/US/ˈtoʊkən/

Nghĩa: Vật kỷ niệm, vật lưu niệm.

  • I'll keep it as a tokentôi giữ cái đó như là một vật kỷ niệm

Xem đầy đủ từ "token": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

memento Danh từ

UK/məˈmɛntoʊ/US/məˈmɛntoʊ/

Nghĩa: Vật kỷ niệm.

Xem đầy đủ từ "memento": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mementoes Danh từ

Nghĩa: Vật kỷ niệm.

Xem đầy đủ từ "mementoes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vật kỷ niệm tiếng Anh là gì?

"vật kỷ niệm" trong tiếng Anh là souvenir (danh từ), monument (danh từ), memorial (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.