TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vật thay thế tiếng Anh là gì?

"vật thay thế" trong tiếng Anh là alternative (danh từ), substitute (danh từ), replacement (danh từ).

alternative Danh từ

UK/ɒlˈtɜː.nə.tɪv/US/ɔlˈtɝ.nə.tɪv/

Nghĩa: Vật thay thế.

  • This thing is an alternativethứ này là vật thay thế

Xem đầy đủ từ "alternative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

substitute Danh từ

UK/ˈsʌb.stɪ.tʃuːt/US/ˈsʌb.stɪ.tʃuːt/

Nghĩa: Người thay thế, vật thay thế.

Xem đầy đủ từ "substitute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

replacement Danh từ

UK/ɹɪˈpleɪsmənt/US/ɹɪˈpleɪsmənt/

Nghĩa: Sự thay thế; vật thay thế, người thay thế.

Xem đầy đủ từ "replacement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surrogate Danh từ

UK/ˈsʌɹəɡɪt/US/ˈsɝəɡɪt/

Nghĩa: Người, vật thay thế

Xem đầy đủ từ "surrogate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commutator Danh từ

US/ˈkɑːm.jə.ˌteɪ.tɜː/

Nghĩa: Người thay thế, vật thay thế, người thay, vật thay.

Xem đầy đủ từ "commutator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vật thay thế tiếng Anh là gì?

"vật thay thế" trong tiếng Anh là alternative (danh từ), substitute (danh từ), replacement (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.