TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vậy tiếng Anh là gì?

"vậy" trong tiếng Anh là so (phó từ), thus (phó từ), that (phó từ).

so Phó từ

UK/səʊ/US/soʊ/

Nghĩa: rất, lắm, lém, vậy

  • I wonder why she is so worried.Tôi tự hỏi vì sao cô ấy lại lo lắng đến vậy.
  • Why is life so full of suffering?Tại sao cuộc lại đầy những đau khổ vậy

Xem đầy đủ từ "so": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thus Phó từ

UK/ˈðʌs/US/ˈðʌs/

Nghĩa: Vậy, như vậy, như thế.

  • he spoke thushắn nói như vậy

Xem đầy đủ từ "thus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

that Phó từ

UK/ðət/US/ðət/

Nghĩa: thế, vậy

  • Anything that can be misunderstood will be.Cái gì dễ bị hiểu lầm thì sẽ luôn như vậy thôi.
  • Except that here, it's not so simple.Nhưng ở đây, không dễ dàng như vậy đâu.

Xem đầy đủ từ "that": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

then Liên từ

UK/ðɛn/US/ðɛn/

Nghĩa: Vậy, vậy thì, thế thì.

  • is it rainning? then we had better stay at hometrời mưa à? thế thì chúng ta nên ở nhà là hơn

Xem đầy đủ từ "then": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in conclusion Cụm giới từ

Nghĩa: kết luận, vậy

Xem đầy đủ từ "in conclusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well Thán từ

UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/

Nghĩa: Vậy, vậy thì.

  • well, as I was saying...vậy, như tôi vừa nói,

Xem đầy đủ từ "well": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vậy tiếng Anh là gì?

"vậy" trong tiếng Anh là so (phó từ), thus (phó từ), that (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.