Vậy tiếng Anh là gì?
"vậy" trong tiếng Anh là so (phó từ), thus (phó từ), that (phó từ).
so Phó từ
UK/səʊ/US/soʊ/
Nghĩa: rất, lắm, lém, vậy
- I wonder why she is so worried.Tôi tự hỏi vì sao cô ấy lại lo lắng đến vậy.
- Why is life so full of suffering?Tại sao cuộc lại đầy những đau khổ vậy
thus Phó từ
UK/ˈðʌs/US/ˈðʌs/
Nghĩa: Vậy, như vậy, như thế.
- he spoke thushắn nói như vậy
that Phó từ
UK/ðət/US/ðət/
Nghĩa: thế, vậy
- Anything that can be misunderstood will be.Cái gì dễ bị hiểu lầm thì sẽ luôn như vậy thôi.
- Except that here, it's not so simple.Nhưng ở đây, không dễ dàng như vậy đâu.
then Liên từ
UK/ðɛn/US/ðɛn/
Nghĩa: Vậy, vậy thì, thế thì.
- is it rainning? then we had better stay at hometrời mưa à? thế thì chúng ta nên ở nhà là hơn
in conclusion Cụm giới từ
Nghĩa: kết luận, vậy
well Thán từ
UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/
Nghĩa: Vậy, vậy thì.
- well, as I was saying...vậy, như tôi vừa nói,
Câu hỏi thường gặp
Vậy tiếng Anh là gì?
"vậy" trong tiếng Anh là so (phó từ), thus (phó từ), that (phó từ).