TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vẹo tiếng Anh là gì?

"vẹo" trong tiếng Anh là hundred thousand (số từ), crooked, curvature (danh từ).

hundred thousand Số từ

Nghĩa: Trăm nghìn, trăm ngàn, vẹo, ức, mười vạn.

Xem đầy đủ từ "hundred thousand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crooked

UK/kɹʊkɪd/US/kɹʊkɪd/

Xem đầy đủ từ "crooked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

curvature Danh từ

US/ˈkɜɹ.və.tʃəɹ/

Nghĩa: Sự uốn cong; sự bị uốn cong; sự vẹo (xương).

  • to suffer from curvature of the spinebị vẹo xương sống

Xem đầy đủ từ "curvature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrick Danh từ

Nghĩa: Sự trật (mắt cá...); sự vẹo (cổ).

Xem đầy đủ từ "wrick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twisted

UK/ˈtwɪstɪd/US/ˈtwɪstɪd/

Xem đầy đủ từ "twisted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vẹo tiếng Anh là gì?

"vẹo" trong tiếng Anh là hundred thousand (số từ), crooked, curvature (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.