TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vẹt tiếng Anh là gì?

"vẹt" trong tiếng Anh là parrot (danh từ), parakeet (danh từ), psittacine (tính từ).

parrot Danh từ

UK/ˈpæɹət/US/ˈpæɹət/

Nghĩa: vẹt, két

  • Parrots can sing.Những con vẹt hát được.
  • Tom bought a parrot.Tom mua một con vẹt.

Xem đầy đủ từ "parrot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parakeet Danh từ

UK/ˈpaɹəkiːt/US/ˈpɛɹəkit/

Nghĩa: vẹt, két

Xem đầy đủ từ "parakeet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

psittacine Tính từ

US/ˈsɪ.tə.ˌsɑɪn/

Nghĩa: Vẹt; như vẹt.

Xem đầy đủ từ "psittacine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poll Danh từ

UK/pəʊl/US/poʊl/

Nghĩa: Con vẹt.

Xem đầy đủ từ "poll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

popinjay Danh từ

UK/ˈpɒpɪnd͡ʒeɪ/US/ˈpɑpənˌd͡ʒeɪ/

Nghĩa: Con vẹt.

Xem đầy đủ từ "popinjay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vẹt tiếng Anh là gì?

"vẹt" trong tiếng Anh là parrot (danh từ), parakeet (danh từ), psittacine (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.