TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vẻ mặt tiếng Anh là gì?

"vẻ mặt" trong tiếng Anh là look (danh từ), countenance (danh từ), visage (danh từ).

look Danh từ

UK/lʊk/US/lʊk/

Nghĩa: Vẻ, vẻ mặt, nét mặt, vẻ ngoài.

  • an impressive lookvẻ oai vệ
  • good looksvẻ đẹp, sắc đẹp

Xem đầy đủ từ "look": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

countenance Danh từ

UK/ˈkaʊn.tə.nəns/US/ˈkaʊn.tə.nəns/

Nghĩa: Sắc mặt; vẻ mặt.

  • to change one's countenanceđổi sắc mặt

Xem đầy đủ từ "countenance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visage Danh từ

UK/ˈvɪz.ɪd͡ʒ/US/ˈvɪz.ɪd͡ʒ/

Nghĩa: Mặt, sắc mặt; vẻ mặt, nét mặt.

Xem đầy đủ từ "visage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expressional Tính từ

UK/ɪkˈspɹɛʃ.ən.əl/US/ɪkˈspɹɛʃ.ən.əl/

Nghĩa: Nét mặt, (thuộc) vẻ mặt.

Xem đầy đủ từ "expressional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

face Danh từ

UK/feɪ̯s/US/feɪ̯s/

Nghĩa: Vẻ mặt.

  • to pull (wear) a long facemặt buồn thườn thượt, mặt dài ra

Xem đầy đủ từ "face": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mien Danh từ

UK/miːn/US/miːn/

Nghĩa: Vẻ mặt, sắc mặt, dung nhan.

  • with a sorrowful mienvới vẻ mặt buồn rầu

Xem đầy đủ từ "mien": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

facial expression

Xem đầy đủ từ "facial expression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vẻ mặt tiếng Anh là gì?

"vẻ mặt" trong tiếng Anh là look (danh từ), countenance (danh từ), visage (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.