Vẻ mặt tiếng Anh là gì?
"vẻ mặt" trong tiếng Anh là look (danh từ), countenance (danh từ), visage (danh từ).
look Danh từ
UK/lʊk/US/lʊk/
Nghĩa: Vẻ, vẻ mặt, nét mặt, vẻ ngoài.
- an impressive lookvẻ oai vệ
- good looksvẻ đẹp, sắc đẹp
countenance Danh từ
UK/ˈkaʊn.tə.nəns/US/ˈkaʊn.tə.nəns/
Nghĩa: Sắc mặt; vẻ mặt.
- to change one's countenanceđổi sắc mặt
visage Danh từ
UK/ˈvɪz.ɪd͡ʒ/US/ˈvɪz.ɪd͡ʒ/
Nghĩa: Mặt, sắc mặt; vẻ mặt, nét mặt.
expressional Tính từ
UK/ɪkˈspɹɛʃ.ən.əl/US/ɪkˈspɹɛʃ.ən.əl/
Nghĩa: Nét mặt, (thuộc) vẻ mặt.
face Danh từ
UK/feɪ̯s/US/feɪ̯s/
Nghĩa: Vẻ mặt.
- to pull (wear) a long facemặt buồn thườn thượt, mặt dài ra
mien Danh từ
UK/miːn/US/miːn/
Nghĩa: Vẻ mặt, sắc mặt, dung nhan.
- with a sorrowful mienvới vẻ mặt buồn rầu
facial expression
Câu hỏi thường gặp
Vẻ mặt tiếng Anh là gì?
"vẻ mặt" trong tiếng Anh là look (danh từ), countenance (danh từ), visage (danh từ).